Thứ bảy, ngày 19/01/2019

Bệnh nghề nghiệp và bệnh dài ngày

Bệnh nghề nghiệp và bệnh dài ngày

 

DANH MỤC

BỆNH NGHỀ NGHIỆP ĐƯỢC HƯỞNG BẢO HIỂM XÃ HỘI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của

Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

TÊN BỆNH NGHỀ NGHIỆP

1.

Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp.

2.

Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp.

3.

Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp.

4.

Bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp.

5.

Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp.

6.

Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp.

7.

Bệnh hen nghề nghiệp.

8.

Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp.

9.

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng.

10.

Bệnh nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp.

11.

Bệnh nhiễm độc mangan nghề nghiệp.

12.

Bệnh nhiễm độc trinitrotoluen nghề nghiệp.

13.

Bệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp.

14.

Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp.

15.

Bệnh nhiễm độc nicotin nghề nghiệp.

16.

Bệnh nhiễm độc cacbon monoxit nghề nghiệp.

17.

Bệnh nhiễm độc cadimi nghề nghiệp.

18.

Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn.

19.

Bệnh giảm áp nghề nghiệp.

20.

Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân.

21.

Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ.

22.

Bệnh phóng xạ nghề nghiệp.

23.

Bệnh đục thể thủy tinh nghề nghiệp.

24.

Bệnh nốt dầu nghề nghiệp.

25.

Bệnh sạm da nghề nghiệp.

26.

Bệnh viêm da tiếp xúc nghề nghiệp do crôm.

27.

Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài.

28.

Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên, hóa chất phụ gia cao su.

29.

Bệnh Leptospira nghề nghiệp.

30.

Bệnh viêm gan vi rút B nghề nghiệp.

31.

Bệnh lao nghề nghiệp.

32.

Nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.

33.

Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp.

34.

Bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp.

 


 

DANH MỤC

BỆNH CẦN CHỮA TRỊ DÀI NGÀY

(Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của

Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

Danh mục bệnh theo các chuyên khoa

Mã bệnh theo ICD 10

I

Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng

1.

Nhiễm Amip dai dẳng (ở ruột và gan)

A06

2.

Tiêu chảy kéo dài

A09

3.

Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng

A15 đến A19

4.

Bệnh do trực khuẩn lao không điển hình NTM (Trực khuẩn có ở khắp mọi nơi kể cả da, hạch, phổi)

A15.3

5.

Bệnh Withmore

A24.4

6.

Bệnh nhiễm Brucella

A23

7.

Uốn ván nặng và di chứng

A35

8.

Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng

A30, B92

9.

Di chứng do lao xương và khớp

B90.2

10.

Viêm gan vi rút B mạn tính

B18.1

11.

Viêm gan vi rút C mạn tính

B18.2

12.

Viêm gan vi rút D mạn tính

B18.8

13.

Viêm gan E mãn tính

B18.8

14.

Bệnh nhiễm vi rút suy giảm miễn dịch ở người HIV/AIDS

B20 đến B24, Z21

15.

Di chứng viêm não, màng não do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng

B94.1, B94.8, B94.9

16.

Viêm màng não do nấm (candida, cryptococcus)

B37.5, B45.1

17.

Bệnh phổi do nấm

B38 đến B46

18.

Nhiễm nấm Cryptococcus

B45

19.

Nhiễm nấm penicillium marneffei

B48.4

20.

Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể não

B50.0

21.

Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể nặng và biến chứng

B50.8

22.

Nhiễm xoắn trùng sán lợn ở não

B70

23.

Nhiễm giun xoắn

B75

24.

Nhiễm sán lá gan nhỏ

B66.1

25.

Nhiễm sán lá gan lớn

B66.3

26.

Nhiễm ký sinh trùng (Toxocara, Cysticerose, Stronglyloides,…)

B89

27.

Nhiễm trùng do vi khuẩn đa kháng thuốc

 

28.

Viêm màng não do Streptococcus suis

G00.2

29.

Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn

I33

30.

Viêm xoang

J32

31.

Viêm gan do rượu

K70.5

32.

Viêm khớp do lao

M01.1

33.

Lao cột sống

M49.0

34.

Viêm đường tiết niệu tái phát

N00

II

Bướu tân sinh (Neoplasm)

35.

Bệnh ung thư các loại

C00 đến C97;

D00 đến D09

36.

U xương lành tính có tiêu hủy xương

D16

37.

U tuyến thượng thận

D35.0

38.

U không tiên lượng được tiến triển và tính chất

D37 đến D48

III

Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch

39.

Bệnh Thalassemia

D56

40.

Bệnh hồng cầu hình liềm

D57

41.

Các thiếu máu tan máu di truyền

D58

42.

Thiếu máu tan máu mắc phải

D59

43.

Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava)

D59.5

44.

- Suy tủy xương một dòng hồng cầu mắc phải

- Các thể suy tủy xương khác

D60

D61

45.

Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A)

D66

46.

Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B)

D67

47.

Bệnh Von Willebrand

D68.0

48.

Thiếu các yếu tố XI di truyền

D68.1

49.

Thiếu các yếu tố đông máu khác do di truyền

D68.2

50.

Các rối loạn đông máu đặc biệt khác

D68.8

51.

Bất thường chất lượng tiểu cầu

D69.1

52.

Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn

D69.3

53.

Tăng tiểu cầu tiên phát

D75.2

54.

Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng

D76.2

55.

Bệnh Sarcoidosis

D86

56.

Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu

D89.2

IV

Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa

57.

Suy tuyến giáp

E03

58.

Nhiễm độc giáp

E05

59.

Viêm tuyến giáp mạn tính

E06.2,3,4

60.

Bệnh suy tuyến cận giáp

E20.8

61.

Đái tháo đường

E10 đến E14

62.

Hạ đường huyết nghi do cường Insulin

E16.1

63.

Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp

E21

64.

Cường tuyến yên

E22

65.

Bệnh đái tháo nhạt

E23.2

66.

Hội chứng Cushing

E24

67.

Tăng Aldosteron

E26

68.

Bệnh Bartter

E26.8

69.

Các rối loạn của tuyến thượng thận

E27

70.

Rối loạn chức năng đa tuyến

E31

71.

Bệnh Wilson

E83.0

72.

Chuyển hóa + Giảm Kali máu

E87.6

73.

Suy giáp sau điều trị

E89.0

74.

Đái tháo đường thai kỳ (nguy cơ dọa xảy thai, thai lưu nhiều lần)

O24

V

Bệnh tâm thần

75.

Mất trí trong bệnh Alzheimer

F00

76.

Mất trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở chỗ khác

F02

77.

Mất trí tuệ không biệt định

F03

78.

Hội chứng quên thực tổn không do rượu và chất tác động tâm thần khác

F04

79.

Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể

F06

80.

Các rối loạn nhân cách và hành vi do bệnh não, tổn thương và rối loạn chức năng não

F07

81.

Các rối loạn tâm thần và hành vi do rượu

F10

82.

Tâm thần phân liệt

F20

83.

Rối loạn loại phân liệt

F21

84.

Rối loạn hoang tưởng dai dẳng

F22

85.

Rối loạn phân liệt cảm xúc

F25

86.

Rối loạn cảm xúc lưỡng cực

F31

87.

Giai đoạn trầm cảm

F32

88.

Rối loạn trầm cảm tái diễn

F33

89.

Các trạng thái rối loạn khí sắc

F34

90.

Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi

F40

91.

Các rối loạn lo âu khác

F41

92.

Rối loạn ám ảnh nghi thức

F42

93.

Rối loạn stress sau sang chấn

F43.1

94.

Các rối loạn sự thích ứng

F43.2

95.

Các rối loạn dạng cơ thể

F45

96.

Các rối loạn nhân cách đặc hiệu

F60

97.

Các rối loạn nhân cách hỗn hợp và các rối loạn nhân cách khác

F61

98.

Các biến đổi nhân cách lâu dài không thể gán cho một tổn thương não hoặc một bệnh não

F62

99.

Các rối loạn khác về hành vi và nhân cách ở người thành niên

F68

100.

Chậm phát triển tâm thần

F70 đến F79

101.

Các rối loạn về phát triển tâm lý

F80 đến F89

102.

Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F90 đến F98

VI

Bệnh hệ thần kinh

103.

Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu

F01

104.

Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác)

G13

105.

Bệnh Parkinson

G20

106.

Hội chứng Parkinson thứ phát

G21

107.

Loạn trương lực cơ (Dystonia)

G24

108.

Bệnh Alzheimer

G30

109.

Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis)

G35

110.

Viêm tủy hoại tử bán cấp

G37.4

111.

Động kinh

G40

112.

Bệnh nhược cơ

G70.0

113.

Viêm não viêm tủy và viêm não tủy

G04

114.

Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương

G09

115.

Teo cơ do tủy sống và hội chứng liên quan (Bao gồm G12.2 – Bệnh nơ ron vận động)

G12

116.

Viêm tủy thị thần kinh

G36.0

117.

Viêm tủy cắt ngang

G37.3

118.

Đau dây thần kinh tam thoa (dây thần kinh số V)

G50.0

119.

Co thắt giật cơ, múa giật

G51.3

120.

Đau dây thần kinh sau zona

G53.0

121.

Các tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

G54

122.

Hội chứng Guillain-Barré (Hội chứng viêm đa rễ đa dây thần kinh)

G61.0

123.

Bệnh nhiều dây thần kinh do viêm (mãn tính)

G61

124.

Bệnh cơ tiên phát

G71

125.

Bệnh cơ khác

G72

126.

Bại não trẻ em

G80

127.

Liệt 2 chân hoặc liệt tứ chi

G82

128.

Bệnh khác của tủy sống