Thứ ba, ngày 20/11/2018

Danh mục thuốc kèm theo TT 12/2010/TT-BYT

Danh mục thuốc kèm theo TT 12/2010/TT-BYT

BỘ Y TẾ
CỘNG HÓA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
 
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo TT số 12/2010/TT-BYT ngày 29/4/2010 của BYT)
 
STT
STT
Tên vị thuốc
Nguồn gốc
Tên khoa học của vị thuốc
Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc
I
II
III
IV
V
VI
 
 
I. Nhóm phát tán phong hàn
 
 
 
1
1
Bạch chỉ
B - N
Radix Angelicae dahuricae
Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae
2
2
Cảo bản
B
Rhizoma et Radix Ligustici
Ligusticum jeholense Nak. Et Kitaga - Apiaceae
3
3
Kinh giới
N
Herba Elsholtziae ciliatae
Elsholtzia ciliata Thunb.- Lamiaceae
4
4
Ma hoàng
B
Herba Ephedrae
Ephedra sp. - Ephedraceae
5
5
Phòng phong
B
Radix Ledebouriellae seseloidis
Ledebouriella seseloides Wolf.-Apiaceae
6
6
Quế chi
B - N
Ramulus Cinnamomi
Cinnamomum spp. - Lauraceae
7
7
Sinh khương
N
Rhizoma Zingiberis recens
Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae
8
8
Tô diệp
N
Folium Perillae
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
9
9
Tân di
B - N
Flos Magnoliae liliflorae
Magnolia liliiflora Desr. -Magnoliaceae
10
10
Tế tân
B
Herba Asari
Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae
 
 
II. Nhóm phát tán phong nhiệt
 
 
 
11
1
Đạm đậu xị
B
Semen Sojae praeparatum
Sojae praeparatum
12
2
Bạc hà
N
Herba Menthae arvensis
Mentha arvensis L. - Lamiaceae
13
3
Cát căn
N
Radix Puerariae thomsonii
Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae
14
4
Cốc tinh thảo
B
Flos Eriocauli
Eriocaulon sexangulare L. - Eriocaulaceae
15
5
Cối xay
N
Herba Abulione
Abutilon indicum (L.) Sweet Malvaceae
16
6
Cúc hoa
N
Flos Chrysanthemi indici
Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae
17
7
Mạn kinh tử
B - N
Fructus Viticis trifoliae
Vitex trifolia L. - Verbenaceae
18
8
Ngưu bàng tử
B
Fructus Arctii lappae
Arctium lappa L. - Asteraceae
19
9
Phù bình
N
Herba Spirodelae polyrrhizae
Spirodela polyrrhiza (L.) Schleid. - Lemnaceae
20
10
Sài hồ bắc
B
Radix Bupleuri
Bupleurum spp - Apiaceae
21
11
Sài hồ nam
N
Radix et Folium Plucheae pteropodae
Pluchea pteropoda Hemsl. – Asteraceae
22
12
Tang diệp
N
Folium Mori albae
Morus Alba L. Moraceae
23
13
Thăng ma
B
Rhizoma Cimicifugae
Cimicifuga sp. - Ranunculaceae
24
14
Thuyền thoái
N
Periostracum cicadae
Leptopsaltria tuberosa Sigr. - Cicadidae
 
 
III. Nhóm phát tán phong thấp
 
 
 
25
1
Độc hoạt
B
Radix Angelicae pubescentis
Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae
26
2
Bưởi bung
N
Radix et Folium Glycosmis
Glycosmis Citrifolia (Willd) Lindl. Rutaceae
27
3
Dây đau xương
N
Caulis Tinosporae tomentosae
Tinospora tomentosa (Colebr.) Miers. - Menispermaceae
28
4
Hoàng nàn (chế)
N
Cotex Strychni wallichianae
Strychnos wallichiana Steud. ex. DC. - Loganiaceae
29
5
Hy thiêm
N
Herba Siegesbeckiae
Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae
30
6
Khương hoạt
B
Rhizoma et Radix Notopterygii
Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae
31
7
Lá lốt
N
Herba Pieris lolot
Piper lolot C.DC. Piperaceae
32
8
Mã tiền (chế)
N
Semen Strychni
Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae
33
9
Mộc qua
B
Fructus Chaenomelis speciosae
Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae
34
10
Ngũ gia bì chân chim
B - N
Cortex Schefflerae heptaphyllae
Scheffera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae
35
11
Ngũ gia bì gai
N
Cortex Acanthopanacis trifoliati
Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Araliaceae
36
12
Ngũ gia bì nam(Mạn kinh năm lá)
N
Cortex Viticis quinatae
Vitex quinata (Lour.) F.N. Williams. - Verbenaceae
37
13
Phòng kỷ
B
Radix Stephaniae tetrandrae
Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae
38
14
Tang chi
N
Ramulus Mori albae
Morus alba L. Moraceae
39
15
Tang ký sinh
N
Herba Loranthi gracilifolii
Loranthus gracilifolii -Loranthaceae
40
16
Tầm xoong
N
Herba Atalaniae
Atalania buxifolia (Poir.) Oliv - Rutaceae
41
17
Tầm xuân
N
Herba Rosae multiflorae
Rosa multiflora Thunb.- Rosaceae
42
18
Tần giao
B
Radix Gentianae macrophyllae
Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae
43
19
Thương truật (xương truật)
B
Rhizoma Atractylodis lancaeae
Atractylodes lancaeae - Asteraceae
44
20
Thiên niên kiện
N
Rhizoma Homalomenae occulatae
Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae
45
21
Trinh nữ (xấu hổ)
N
Herba Mimosa pudica
Mimosa pudica L. - Mimosaceae
46
22
Uy linh tiên
B
Radix et RhizomaClematidis
Clematis chinensis Osbeck - Ranunculaceae
 
 
IV. Nhóm thuốc trừ hàn
 
 
 
47
1
Đại hồi
N
Fructus Illicii veri
Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae
48
2
Đinh hương
B
Flos Syzygii aromatici
Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae
49
3
Địa liền
N
Rhizoma Kaempferiae galangae
Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae
50
4
Can khương
N
Rhizoma Zingiberis
Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae
51
5
Ngô thù du
B - N
Fructus Evodiae
Evodia rutaecarpa Hemsl. et. Thoms. - Rutaceae
52
6
Thảo quả
N
Fructus Amomi aromatici
Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae
53
7
Tiểu hồi
Bưư
Fructus Foeniculi
Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae
54
8
Xuyên tiêu
B - N
Fructus Zanthoxyli
Zanthoxylum spp. - Rutaceae
 
 
V. Nhóm hồi dương cứu nghịch
 
 
 
55
1
Phụ tử chế ( Hắc phụ)
B - N
Radix Aconiti lateralis preparata
Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae
56
2
Quế nhục
B - N
Cortex Cinnamomi
Cinnamomum spp. - Lauraceae
 
 
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử
 
 
 
57
1
Đậu quyển
N
Semen Vignae cylindricae
Vigna cylindrica (L.) Skeels – Fabaceae
58
2
Bạch biển đậu
N
Semen Lablab
Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae
59
3
Hương nhu
N
Herba Ocimi
Ocimum spp. – Lamiaceae
60
4
Hà diệp (lá sen)
N
Folium Nelumbinis
Nelumbo nucifera Gaertn Nelumbonaceae
 
 
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc
 
 
 
61
1
Bạch hoa xà thiệt thảo
N
Herba Hedyotidis diffusae
Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae
62
2
Đơn lá đỏ (đơn mặt trời)
N
Herba Excolecariae cochinchinensis Lour.
Excolecaria cochinchinensis Lour. - Euphorbiaceae
63
3
Bản lam căn
B
Herba Lobeliae
Clerodendron cyrtophyllum Tucz. - Verbenaceae
64
4
Bạch đồng nữ
N
Herba Clerodendri
Clerodendron fragans Vent -Verbenaceae
65
5
Bạch tiễn bì
B
Cortex Ditamni radicis
Dictamnus dasycarpus Turcz. -Asclepiadeceas
66
6
Bồ công anh
N
Herba lactucae indicae
Lactuca indica L. - Asteraceae
67
7
Diếp cá (ngư tinh thảo)
N
Herba Houttuyniae
Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae
68
8
Diệp hạ châu
N
Herba Phyllanthi amari
Phyllanthus amarus Schum. et Thonn. Euphorbiaceae
69
9
Khổ qua
N
Fructus Momordicae charantiae
Momordica charantii -Curcubitaceae
70
10
Kim ngân
B - N
Herba Lonicerae
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae
71
11
Kim ngân hoa
B - N
Flos Lonicerae
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae
72
12
Lá mỏ quạ
N
Folium Cudraniae
Curdrania tricuspidata (Carn.) Bcer -Moraceae
73
13
Lá móng
N
Folium Lawsoniae
Lawsonia inermis L. - Lythraceae
74
14
Liên kiều
B
Fructus Forsythiae
Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceae
75
15
Rau sam
N
Herba Portulacae oleraceae
Portulaca oleracea L. - Portulacaceae
76
16
Sâm đại hành
N
Bulbus Eleutherinis subaphyllae
Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae
77
17
Sài đất
N
Herba Wedeliae
Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae
78
18
Thổ phục linh
N
Rhizoma Smilacis glabrae
Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae
79
19
Trinh nữ hoàng cung
N
Crinum latifolium
Crinum latifolium L. -Amaryllidaceae
80
20
Vỏ đỗ xanh
N
Pericapium Semen Vignae aurei
Vigna aureus Roxb. - Fabaceae
81
21
Xạ can
N
Rhizoma Belamcandae
Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae
82
22
Xuyên tâm liên
N
Herba Andrographitis aniculatae
Andrographis paniculata Burum. - Acanthaceae
83
23
Xích đồng nam
N
Herba Clerodendri infortunati
 
 
Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae
 
 
 
 
 
 
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả
 
 
 
84
1
Chi tử
N
Fructus Gardeniae
Gardenia jasminoides Ellis. - Rubiaceae
85
2
Hạ khô thảo
N
Spica Prunellae
Prunella vulgaris L. - Lamiaceae
86
3
Hoạt thạch
N
Talcum
Talcum
87
4
Huyền sâm
B - N
Radix Scrophulariae
Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae
88
5
Mật mông hoa
N-B
Flos Buddleiae officinalis
Buddleia officinalis Maxim.-Loganiaceae
89
6
Thạch cao
B - N
Gypsum fibrosum
Ca SO4, 2H2O
90
7
Tri mẫu
B
Rhizoma Anemarrhenae
Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae
 
 
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp
 
 
 
91
1
Đạm trúc diệp
B-N
Herba Lophatheri
Lophatherum gracile Brongn.- Poaceae
92
2
Actiso
N
Folium Cynarae scolymi
Cynara scolymus L. - Asteraceae
93
3
Bán biên liên
B
Herba Lobeliae Chinensis
Lobelia chinensis Lorer Lobeliaceae
94
4
Bán chi liên
B
Radix Scutenlari Barbatae
Scutenlaria Barbata D. Don. Lamiace
95
5
Hoàng đằng
B
Caulis et Radix Fibraureae
Fibrauea tinctoria Lour. (Fibrauea recisa Pierre) Menispermaceae
96
6
Hoàng bá
B
Cortex Phellodendri
Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae
97
7
Hoàng bá nam (núc nác)
N
Cortex Oroxyli indici
Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae
98
8
Hoàng cầm
B
Radix Scutellariae
Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae
99
9
Hoàng liên
B - N
Rhizoma Coptidis
Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae
100
10
Hoắc hương
B - N
Herba Pogostemonis
Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae
101
11
Khổ sâm cho lá
N
Folium Tonkinensis
Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae
102
12
Lô căn
B
Rhizoma Phragmitis
Phragmites communis Trin.
103
13
Long đởm thảo
B - N
Radix et rhizoma Gentianae
Gentiana spp. - Gentianaceae
104
14
Nhân trần
N
Herba Adenosmatis caerulei
Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae
105
15
Nha đạm tử
N
Fructus Bruceae
Brucea javanica (L.) Merr. - Simarubaceae
106
16
Thổ hoàng liên
B
Rhizoma Thalictri
Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae
 
 
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết
 
 
 
107
1
Địa cốt bì
B
Cortex Lycii chinensis
Lycium chinense Mill. – Solanaceae
108
2
Bạch mao căn
N
Rhizoma Imperatae cylindricae
Imperata cylindrica P. Beauv - Poaceae
109
3
Hương gia bì
N
Cortex Periplopcae radicis
Periploca sepium Bge. - Asclepiaceae
110
4
Lá tre (Trúc diệp)
N
Folium Bambusae Vulgaris
Bambusa vulgaris Poaceae
111
5
Mần trầu
N
Eleusine Indica
Eleusine Indica (L.) Gaertn.f
112
6
Mẫu đơn bì
B
Cortex Paeoniae suffruticosae
Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae
113
7
Rau má
N
Herba Centellae asiaticae
Centell asiatica Urb. Apiaceae
114
8
Sinh địa
B - N
Radix Rehmanniae glutinosae
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae
115
9
Xích thược
B
Radix Paeoniae
Paeonia veitchii Lynch. - Ranunculaceae
 
 
XI. Nhóm thuốc trừ đàm
 
 
 
116
1
Bán hạ
B
Rhizoma Pinelliae
Pinellia ternata (Thunb.) Breit. - Araceae
117
2
Bán hạ
N
Rhizoma Typhonii
Typhonium trilobatum (L.) Schott. - Araceae
118
3
Bạch giới tử
B - N
Semen Sinapis albae
Sinapis alba L. - Brassicaceae
119
4
Bạch phụ tử
B - N
Rhizoma Typhonii gegantei
Typhonium geganteum Enfl.- Araceae
120
5
Cát cánh
B
Radix Platycodi grandiflori
Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae
121
6
Côn bố
B
Herba Laminariae
Laminaria japonica. Areschong - Laminariaceae
122
7
La hán
B
Fructus Momordicae grosvenorii
Momordica grosvenori Swingle.- Curcubitaceae
123
8
Qua lâu nhân
B - N
Semen Trichosanthis
Trichosanthes spp. - Cucurbitaceae
124
9
Quất hồng bì
N
Pericarpii Clauseni
Pericarpium clauseni Rutaceae
125
10
Thổ bối mẫu
N
Bulbus Fritillariae
Fritillaria thunbergii Miq.; Fritillaria cirrhosa D. Don. Liliaceae
126
11
Thiên nam tinh
N
Rhizoma Arisaematis
Arisaema heterophyllum Bl.- Araceae
127
12
Trúc nhự
N
Caulis Bambusae in Taeniis
Caulis Bambusae Graminae
128
13
Xuyên bối mẫu
B
Bulbus Fritillariae
Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae
 
 
XII. Nhóm thuốc chỉ ho bình suyễn
 
 
 
129
1
Địa long
n
Lumbricus.
Pheretima sp. Megascolecidae
130
2
Bách bộ
N
Radix Stemonae tuberosae
Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae
131
3
Bạch quả (Ngân hạnh)
B
Semen Gingko
Ginkgo biloba L. - Ginkgoaceae
132
4
Bạch tiền
B
Radix et Rhizoma Cynachi
Cynachium stauntonii (D.) Schltrex Levl
133
5
Hạnh nhân
B
Semen Armeniacae amarum
Prunus armeniaca L. - Rosaceae
134
6
Khoản đông hoa
B
Flos Tussilaginis farfarae
Tussilago farfara L. - Asteraceae
135
7
La bạc tử
N
Semen Raphani sativi
Raphanus sativus L. - Brassicaceae
136
8
Tang bạch bì
N
Cortex Mori albae radicis
Morus alba L. - Moraceae
137
9
Tiền hồ
B
Radix Peucedani
Peusedanum spp. - Apiaceae
138
10
Tử uyển
B
Radix Asteris
Aster tataricus L.f. - Asteraceae
139
11
Toàn phúc hoa
B
Flos Jnulae
Jnula japonica Thunb. , họ Cỳc Asteraceae
140
12
Tỳ bà diệp (Lá)
B
Folium Eriobotryae japonicae
Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. - Rosaceae
141
13
Tía tô hạt (tô tử)
N
Fructus Perillae frutescensis
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
 
 
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong
 
 
 
142
1
Bạch cương tàm
N
Bombyx botryticatus
Bombyx botryticatus Bombycidae
143
2
Bạch tật lê
B - N
Fructus Tribuli terrestris                                                                                                                                                                                                                                     
Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae
144
3
Câu đằng
N
Ramulus cum unco Uncariae
Uncaria spp. - Rubiaceae
145
4
Dừa cạn
N
Radix Vincae
Catharanthus roseus (L.) G. Don = Vinca rosea L. - Apocynaceae
146
5
Ngô công
B-N
Scolopeudra morsitaus
Scolopeudra morsitaus L. Scolopendriae
147
6
Thạch quyết minh
N
Concha Haliotidis
Haliotis sp. Haliotidae
148
7
Thiên ma
B
Rhizoma Gastrodiae elatae
Gastrodia elata Bl. – Orchidaceae
149
8
Toàn yết
N
Scorpio
Buthus sp. Buthidae
 
 
XIV. Nhóm thuốc an thần
 
 
 
150
1
Bá tử nhân
B - N
Semen Platycladi orientalis
Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae
151
2
Bình vôi (ngải tượng)
N
Tuber Stephaniae
Stephania spp. - Menispermaceae
152
3
Dạ dao đằng
N
Radix Fallopiae multiflorae
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson - Polygonaceae
153
4
Lạc tiên
N
Herba Passiflorae
Passiflora foetida L. - Passifloraceae
154
5
Liên tâm
B - N
Embryo Nelumbinis
Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae
155
6
Linh chi
N
Herba Ganoderma
Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae
 
 
Linh chi*
B
Herba Ganoderma
Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae
156
7
Phục thần
B
Poria
Poria cocos (Schw.) Wolf – Polyporaceae
157
8
Táo nhân
B - N
Semen Ziziphi mauritianae
Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae
158
9
Thảo quyết minh
N
Semen Cassiae torae
Cassia tora L. - Fabaceae
159
10
Vông nem
N
Folium Erythrinae
Erythrina variegata L. - Fabaceae
160
11
Viễn chí
B
Radix Polygalae
Polygala spp. – Polygalaceae
 
 
XV. Nhóm thuốc khai khiếu
 
 
 
161
1
Băng phiến
N
d-Borneol
d-Borneol
162
2
Bồ kết (quả)
N
Fructus Gleditsiae australis
Gleditsia australis Hemsl. - Fabaceae
163
3
Thạch xương bồ
N
Rhizoma Acori graminei
Acorus gramineus Soland. - Araceae
164
4
Thủy xương bồ
N
Rhizoma Acori graminei
Acorus sp. Soland. - Araceae
 
 
XVI. Nhóm thuốc lý khí
 
 
 
165
1
Chỉ thực
B - N
Fructus Aurantii immaturus
Citrus aurantium L. - Rutaceae
166
2
Chỉ xác
B - N
Fructus Aurantii
Citrus aurantium L. – Rutaceae
167
3
Hương phụ
B – N
Rhizoma Cyperi
Cyperus rotundus L. – Cyperaceae
168
4
Hậu phác
B-N
Cortex Syzygii cuminii
Syzygium cumini (L.) Skeels - Myrtaceae
169
5
Lệ chi hạch
 N
Semen Lichii
Lichi chinensis Sonn. - Sapindaceae
170
6
Mộc hương
B – N
Radix Saussureae lappae
Saussurea lappa Clarke – Asteraceae
171
7
Quất hạch
 N
Semen Citri reticulatae
Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae
172
8
Sa nhân
B - N
Fructus Amomi
Amomum spp. - Zingiberaceae
173
9
Thanh bì
B – N
Pericarpium Citri reticulatae viride
Citrus reticulata Blanco – Rutaceae
174
10
Thị đế
B – N
Calyx Kaki
Diospyros kaki L.f. – Ebenaceae
175
11
Trần bì
B – N
Pericarpium Citri reticulatae perenne
Citrus reticulata Blanco – Rutaceae
 
 
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ
 
 
 
176
1
Đào nhân
B – N
Semen Pruni
Prunus persica L. – Rosaceae
177
2
Đan sâm
B
Radix Salviae miltiorrhizae
Salvia miltiorrhiza Bunge. – Lamiaceae
178
3
Bạch hoa xà
N
Radix et Folium Plumbaginis
Plumbago zeylanica L. – Plumbaginaceae
179
4
Bồ hoàng
B
Pollen Typhae
Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae
180
5
Cốt khí củ
N
Radix Polygoni cuspidati
Polygonum cuspidatum Sieb. et Zucc. Polygonaceae
181
6
Hồng hoa
B – N
Flos Carthami tinctorii
Carthamus tinctorius L. – Asteraceae
182
7
Huyền hồ
B
Rhizoma Corydalis
Corydalis turtschaninovii Bess. – Fumariaceae
183
8
Huyết giác
N
Lignum Dracaenae cambodianae
Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. – Dracaenaceae
184
9
Kê huyết đằng
B – N
Caulis Spatholobi
Spatholobus suberectus Dunn. – Fabaceae
185
10
Khương hoàng (Nghệ vàng)                                                                                                                                                                                        
B – N
Rhizoma Curcumae longae
Curcuma longa L. – Zingiberaceae
186
11
Một dược
B
Myrrha
Commiphora myrrha (Nees) Engl. – Burseraceae
187
12
Nga truật
B – N
Rhizoma Curcumae zedoariae
Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe – Zingiberaceae
188
13
Ngưu tất
B – N
Radix Achyranthis bidentatae
Achyranthes bidentata Blume – Amaranthaceae
189
14
Nhũ hương
B
Gummi resina olibanum
Boswellia carteri Birdw. – Burseraceae
190
15
Quy râu (quy vỹ)
B - N
Radix Angelicae sinensis
Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae
191
16
Tô mộc
N
Lignum sappan
Caesalpinia sappan L. – Fabaceae
192
17
Tạo giác thích
N
Spina Gleditchiae australis
Gledischia australis Hemsl. – Caealpiniaceae
193
18
Tam lăng
N
Rhizoma Sparganii
Sparganium stoloniferum Buch. Ham. Sparganiaceae
194
19
Xuyên khung
B – N
Rhizoma Ligustici wallichii
Ligusticum wallichii Franch. – Apiaceae
195
20
Xuyên sơn giáp*
N
Squama Manidis
Manis pentadactyla L. – Manidae
196
21
Ích mẫu
N
Herba Leonuri japonici
Leonurus japonicus Houtt. – Lamiaceae
 
 
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết
 
 
 
197
1
Địa du
B
Radix Sanguisorbae
Sanguisorba officinalis L. Rosaceae
198
2
Bạch cập
N
Rhizoma Bletillae striatae
Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. – Orchidaceae
199
3
Cỏ nhọ nồi
N
Herba Ecliptae
Eclipta prostrata (L.) L. – Asteraceae
200
4
Hoè hoa
N
Flos Styphnolobii japonici
Styphnolobium japonicum (L.) Schott – Fabaceae
201
5
Ngải cứu(ngải diệp)
N
Herba Artemisiae vulgaris
Artemisia vulgaris L. - Asteraceae
202
6
Tam thất
B
Radix Notoginseng
Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen – Araliaceae
203
7
Trắc bách diệp
B – N
Cacumen Platycladi
Platycladus orientalis (L.) Franco – Cupressaceae
 
 
XIX. Nhóm thuốc trừ thấp lợi thuỷ
 
 
 
204
1
Bạch linh (phục linh)
B
Poria
Poria cocos (Schw.) Wolf – Polyporaceae
205
2
Đăng tâm thảo
B – N
Medulla Junci effusi
Juncus effusus L. – Juncaceae
206
3
Đại phúc bì
N
Pericarpium Arecae catechi
Arecae catechu L. -Arecaceae
207
4
Biển súc
 N
Herba Poligoni avicularae
polygonum aviculare L. Polygonaceae
208
5
Cỏ ngọt
N
Folium Steviae
Stevia rebaudiana (Bert.) Hemsl. – Asteraceae
209
6
Cù mạch
N
Herba Cassythae filiformis
Cassytha filiformis L. Lauraceae
210
7
Hải kim sa
N-B
Spora Lygodii
Lygodium japonium (Thunb) Sw.Schizaeaceae
211
8
Kim tiền thảo
N
Herba Desmodii styracifolii
Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. – Fabaceae
212
9
Mã đề
N
Folium Plantaginis
Plantago major L. – Plantaginaceae
213
10
Mộc thông
N
Caulis Clematidis
Clematis armandii Franch. – Ranunculaceae
214
11
Râu mèo
N
Herba Orthosiphonis
Orthosiphon aristatus (Blume) Miq. – Lamiaceae
215
12
Râu ngô
N
Styli et Stigmata Maydis
Zea may L.
216
13
Thông thảo
B – N
Medulla Tetrapanacis
Tetrapanax papyriferus (Hook.) K. Koch – Araliaceae
217
14
Thạch vĩ
N
Herba Pyrrosiae cheareri
Pyrrosia cheareru- Schizaeaceae
218
15
Thòng bong
 N
Herba Lygodii
Lygodium japonium (Thunb) Sw.Schizaeaceae
219
16
Trư linh
B
Polyporus
Polyporus umbellatus (Pers.) Fries – Polyporaceae
220
17
Trạch tả
B – N
Rhizoma Alismatis
Alisma plantago-aquatica L. var. orientale (Sammuels) Juzep. – Alismataceae
221
18
Tỳ giải
B – N
Rhizoma Dioscoreae
Dioscorea tokoro Makino – Dioscoreaceae
222
19
Xa tiền tử
B – N
Semen Plantaginis
Plantago major L. – Plantaginaceae
223
20
Ý dĩ
B – N
Semen Coicis
Coix lachryma-jobi L. – Poaceae
 
 
XX. Nhóm thuốc trục thuỷ
 
 
 
224
1
Cam toại
B
Radix Euphorbiae kansui
Euphorbia kansui Liouined. - Euphorbiaceae
225
2
Khiên ngưu (hắc sửu)
N
Semen Ipomoeae
Ipomoea purpurea (L.) Roth - Convolvulaceae
226
3
Thương lục
B - N
Radix phytolaccae
Phytolacca acinosa Roxb. - Phytolaccaceae
 
 
XXI. Thuốc tả hạ nhu nhuận
 
 
 
227
1
Đại hoàng
B
Rhizoma Rhei
Rheum palmatum L. - Polygonaceae
228
2
Lô hội
N
Aloe
Aloe vera L. Asphodelaceae
229
3
Vừng đen (ma nhân)
N
Semen Sesami
Sesamum Indicum L. Pedaliaceae
 
 
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo
 
 
 
230
1
Bạch đậu khấu
B
Fructus Amoni cardamoni
Amonium cardamonium auct.non L. Zingiberaceaea
231
2
Ô tặc cốt
B - N
Os Sepiae
Sepia esculenta Hoyle - Sepiidae
232
3
Binh lang
N
Semen Arecae
Areca catechu L. - Arecaceae
233
4
Chè dây
N
Ramulus Ampelopsis
Ampelopsis cantoniensis (Hook. et Arn.) Planch. - Vitaceae
234
5
Kê nội kim
B - N
Endothelium Corneum Gigeriae Galli
Gallus Galus domesticus Brisson - Phasianidae
235
6
Lá khôi
N
Folium Adisae
Adrisa sylvestris Pitard. Myrsinaceae
236
7
Mạch nha
B - N
Fructus Hordei germinatus
Hordeum vulgare L. - Poaceae
237
8
Nhục đậu khấu
B - N
Semen Myristicae
Myristica fragrans Houtt. - Myristicaceae
238
9
Sơn tra
N
Fructus Mali
Malus doumeri (Bois. ) A. Chev. - Rosaceae
239
10
Sử quân tử
N
Fructus Quisqualis
Quisqualis indica L. - Combretaceae
240
11
Thần khúc
B
Massa medicata fermentata
Massa medicata fermentata
241
12
Tiểu mạch
N
Fructus Tritici aestivi
Tritici aestivus
242
13
Xuyên luyện tử
B
Fructus Meliae toosendan
Melia toosendan Sid. Et Zucc L. - Meliaceae
 
 
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp
 
 
 
243
1
Ô mai
N
Fructus Armeniacae praeparatus
Frunus Armeniaca L. - Rosaceae
244
2
Khiếm thực
B
Semen Euryales
Euryale ferox Salisb. - Nymphaeaceae
245
3
Kim anh
B - N
Fructus Rosae laevigatae
Rosa laevigata Michx. - Rosaceae
246
4
Liên nhục
B - N
Semen Nelumbinis
Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae
247
5
Long cốt
B
Os Draconis
Os Draconis
248
6
Mẫu lệ
B - N
Concha Ostreae
Ostrea gigas Thunberg - Ostreidae
249
7
Ngũ bội tử
N
Galla chinensis
Schlechtendalia chinensis Bell.
250
8
Ngũ vị tử
B
Fructus Schisandrae
Schisandra chinensis (Turcz.) Baill. - Schisandraceae
251
9
Phúc bồn tử
N
Fructus Rubi alceaefolii
Rubus alceaefolius Poir. - Rosaceae
252
10
Sơn thù
B
Fructus Corni officinalis
Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae
253
11
Tang phiêu tiêu
N
Vagina ovorum mantidis
Vagina ovorum mantidis
 
 
XXIV. Thuốc an thai
 
 
 
254
1
Củ gai
B - N
Radix Boehmeriae niveae
Boehmeria nivea (L.) Gaud. - Urticaceae
255
2
Tô ngạnh
N
Caulis Perillae
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
 
 
XXV. Nhóm thuốc bổ âm, bổ huyết
 
 
 
256
1
Đương quy (quy đầu,quy thân)
B - N
Radix Angelicae sinensis
Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae
257
2
A giao
B
Colla Corii Asini
Equus asinus L. - Equidae
258
3
Bách hợp
B
Bulbus Lilii brownii
Lilium brownii F.E. Brow. ex Mill. - Liliaceae
259
4
Bạch thược
B
Radix Paeoniae lactiflorae
Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae
260
5
Câu kỷ tử
B
Fructus Lycii
Lycium chinense Mill. - Solanaceae
261
6
Hà thủ ô đỏ
B - N
Radix Fallopiae multiflorae
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson - Polygonaceae
262
7
Hoàng tinh
N
Rhizoma Polygonati
Polygonatum Kingiatum coll et Hemsl Convallariaceae
263
8
Long nhãn
N
Arillus Longan
Dimocarpus longan Lour. - Sapindaceae
264
9
Mạch môn
B - N
Radix Ophiopogonis japonici
Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker-Gawl. - Asparagaceae
265
10
Miết giáp
N
Carapax Trionycis
Trionyx sinensis Wiegmann Trionychidae
266
11
Ngọc trúc
B - N
Rhizoma Polygonati odorati
Polygonatum odoratum (Mill.) Druce - Convallariaceae
267
12
Quy bản
N
Carapax Testudinis
Testudo elongata Blyth - Testudinidae
268
13
Sa sâm
B
Radix Glehniae
Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae
269
14
Tang thầm (quả dâu)
N-B
Fructus Mori albae
Morus alba L.- Moraceae
270
15
Thạch hộc
N
Herba Dendrobii
Dendrobium spp. - Orchidaceae
271
16
Thiên hoa phấn
B - N
Radix Trichosanthis
Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae
272
17
Thiên môn đông
B - N
Radix Asparagi cochinchinensis
Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae
273
18
Thục địa
B - N
Radix Rehmanniae preparata
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae
274
19
Trinh nữ tử
N-B
Fructus ligustri lucidi.
Ligustrum lucidum Ait. Oleaces
 
 
XXVI. Nhóm thuốc bổ dương, bổ khí
 
 
 
275
1
Ba kích
B - N
Radix Morindae officinalis
Morinda officinalis How. - Rubiaceae
276
2
Ô dược
B - N
Radix Linderae
Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae
277
3
Đảng sâm
B - N
Radix Codonopsii
Codonopsis spp. - Campanulaceae
278
4
Đại táo
B
Fructus Ziziphi jujubae
Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bge) Rehd. - Rhamnaceae
279
5
Đỗ trọng
B - N
Cortex Eucommiae
Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae
280
6
Đinh lăng
N
Polyscias fruticosa Harms
Polyscias fruticosa L. - Araliaceae
281
7
Bạch truật
B - N
Rhizoma Atractylodis macrocephalae
Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae
282
8
Cam thảo
B
Radix Glycyrrhizae
Glycyrrhiza spp. - Fabaceae
283
9
Cốt toái bổ
B - N
Rhizoma Drynariae
Drynaria fortunei (Mett.) J. Sm. - Polypodiaceae
284
10
Cẩu tích
B - N
Rhizoma Cibotii
Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae
285
11
Dâm dương hoắc
B
Herba Epimedii
Epimedium spp. - Berberidaceae
286
12
Dây tơ hồng
B - N
Herba Cuscutae
Cuscuta sp. - Convolvulaceae
287
13
Hoài sơn
B - N
Rhizoma Dioscoreae persimilis
Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae
288
14
Hoàng kỳ
B
Radix Astragali membranacei
Astragalus membranaceus (Fisch.) Bge. var. mongholicus (Bge.) Hsiao. - Fabaceae
289
15
Nhân sâm*
B-N
Radix Ginseng
Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae
290
16
Nhục thung dung
B
Herba Cistanches
Cistanche deserticola Y. C. Ma - Orobanchaceae
291
17
Phá cố chỉ (Bổ cốt chi)
B
Fructus Psoraleae corylifoliae
Psoralea corylifolia L. - Fabaceae
292
18
Thỏ ty tử
B - N
Semen Cuscutae
Cuscuta chinensis Lamk. - Cuscutaceae
293
19
Tục đoạn
B - N
Radix Dipsaci
Dipsacus japonicus Miq. - Dipsacaceae
294
20
Uất kim
B - N
Rhizoma Curcumae longae
Curcuma longa L. – Zingiberaceae
295
21
Vương bất lưu hành
B-N
Fructus Fice pumilae
Ficus pumila L. - Moraceae
296
22
Xà sàng tử
B
Fructus Cnidii
Cnidium monnieri (L) Cuss Apiaceae
297
23
Ích trí nhân
B
Fructus Alpiniae oxyphyllae
Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae
 
 
XXVII. Nhóm thuốc dùng ngoài
 
 
 
298
1
Long não
N
Cinnamomum camphora N. et E.
Cinnamomum camphora N. et E.- Lauraceae
299
2
Phèn chua (bạch phàn)
N
Alumen
Sulfas Alumino Potassicus
300
3
Tử thảo
N
Radix Lithospermi Sen Arnebiae
Lithospermun erythrorhizon sieb. Et zucc
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
BỘ TRƯỞNG
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nguyễn Quốc Triệu
 

TIN NÓNG

- Ngày 14/11/2018 BHXH TP. Hồ Chí Minh có thông báo số 2298/TB-BHXH về việc thanh toán trực tiếp chi phí khám chữa bệnh BHYT và chi phí cùng chi trả vượt quá 6 tháng lương cơ sở quy định thủ tục thanh toán phần chênh lệch đồng chi trả quá 6 tháng lương cơ sở được tiếp nhận theo hồ sơ thanh toán trực tiếp.

Xem chi tiết tại menu VĂN BẢN.

- Ngày 15/11/2018 BHXH TP. Hồ Chí Minh có thông báo số 2312/TB-BHXH về việc công bố Danh sách cơ sở KCB nhận đăng ký KCB BHYT ban đầu quý I/2019.

Xem chi tiết tại menu DANH MỤC