Thứ ba, ngày 25/09/2018

Danh mục thuốc kèm theo TT 12/2010/TT-BYT

Danh mục thuốc kèm theo TT 12/2010/TT-BYT

BỘ Y TẾ
CỘNG HÓA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
 
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo TT số 12/2010/TT-BYT ngày 29/4/2010 của BYT)
 
STT
STT
Tên vị thuốc
Nguồn gốc
Tên khoa học của vị thuốc
Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc
I
II
III
IV
V
VI
 
 
I. Nhóm phát tán phong hàn
 
 
 
1
1
Bạch chỉ
B - N
Radix Angelicae dahuricae
Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae
2
2
Cảo bản
B
Rhizoma et Radix Ligustici
Ligusticum jeholense Nak. Et Kitaga - Apiaceae
3
3
Kinh giới
N
Herba Elsholtziae ciliatae
Elsholtzia ciliata Thunb.- Lamiaceae
4
4
Ma hoàng
B
Herba Ephedrae
Ephedra sp. - Ephedraceae
5
5
Phòng phong
B
Radix Ledebouriellae seseloidis
Ledebouriella seseloides Wolf.-Apiaceae
6
6
Quế chi
B - N
Ramulus Cinnamomi
Cinnamomum spp. - Lauraceae
7
7
Sinh khương
N
Rhizoma Zingiberis recens
Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae
8
8
Tô diệp
N
Folium Perillae
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
9
9
Tân di
B - N
Flos Magnoliae liliflorae
Magnolia liliiflora Desr. -Magnoliaceae
10
10
Tế tân
B
Herba Asari
Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae
 
 
II. Nhóm phát tán phong nhiệt
 
 
 
11
1
Đạm đậu xị
B
Semen Sojae praeparatum
Sojae praeparatum
12
2
Bạc hà
N
Herba Menthae arvensis
Mentha arvensis L. - Lamiaceae
13
3
Cát căn
N
Radix Puerariae thomsonii
Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae
14
4
Cốc tinh thảo
B
Flos Eriocauli
Eriocaulon sexangulare L. - Eriocaulaceae
15
5
Cối xay
N
Herba Abulione
Abutilon indicum (L.) Sweet Malvaceae
16
6
Cúc hoa
N
Flos Chrysanthemi indici
Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae
17
7
Mạn kinh tử
B - N
Fructus Viticis trifoliae
Vitex trifolia L. - Verbenaceae
18
8
Ngưu bàng tử
B
Fructus Arctii lappae
Arctium lappa L. - Asteraceae
19
9
Phù bình
N
Herba Spirodelae polyrrhizae
Spirodela polyrrhiza (L.) Schleid. - Lemnaceae
20
10
Sài hồ bắc
B
Radix Bupleuri
Bupleurum spp - Apiaceae
21
11
Sài hồ nam
N
Radix et Folium Plucheae pteropodae
Pluchea pteropoda Hemsl. – Asteraceae
22
12
Tang diệp
N
Folium Mori albae
Morus Alba L. Moraceae
23
13
Thăng ma
B
Rhizoma Cimicifugae
Cimicifuga sp. - Ranunculaceae
24
14
Thuyền thoái
N
Periostracum cicadae
Leptopsaltria tuberosa Sigr. - Cicadidae
 
 
III. Nhóm phát tán phong thấp
 
 
 
25
1
Độc hoạt
B
Radix Angelicae pubescentis
Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae
26
2
Bưởi bung
N
Radix et Folium Glycosmis
Glycosmis Citrifolia (Willd) Lindl. Rutaceae
27
3
Dây đau xương
N
Caulis Tinosporae tomentosae
Tinospora tomentosa (Colebr.) Miers. - Menispermaceae
28
4
Hoàng nàn (chế)
N
Cotex Strychni wallichianae
Strychnos wallichiana Steud. ex. DC. - Loganiaceae
29
5
Hy thiêm
N
Herba Siegesbeckiae
Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae
30
6
Khương hoạt
B
Rhizoma et Radix Notopterygii
Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae
31
7
Lá lốt
N
Herba Pieris lolot
Piper lolot C.DC. Piperaceae
32
8
Mã tiền (chế)
N
Semen Strychni
Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae
33
9
Mộc qua
B
Fructus Chaenomelis speciosae
Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae
34
10
Ngũ gia bì chân chim
B - N
Cortex Schefflerae heptaphyllae
Scheffera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae
35
11
Ngũ gia bì gai
N
Cortex Acanthopanacis trifoliati
Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Araliaceae
36
12
Ngũ gia bì nam(Mạn kinh năm lá)
N
Cortex Viticis quinatae
Vitex quinata (Lour.) F.N. Williams. - Verbenaceae
37
13
Phòng kỷ
B
Radix Stephaniae tetrandrae
Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae
38
14
Tang chi
N
Ramulus Mori albae
Morus alba L. Moraceae
39
15
Tang ký sinh
N
Herba Loranthi gracilifolii
Loranthus gracilifolii -Loranthaceae
40
16
Tầm xoong
N
Herba Atalaniae
Atalania buxifolia (Poir.) Oliv - Rutaceae
41
17
Tầm xuân
N
Herba Rosae multiflorae
Rosa multiflora Thunb.- Rosaceae
42
18
Tần giao
B
Radix Gentianae macrophyllae
Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae
43
19
Thương truật (xương truật)
B
Rhizoma Atractylodis lancaeae
Atractylodes lancaeae - Asteraceae
44
20
Thiên niên kiện
N
Rhizoma Homalomenae occulatae
Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae
45
21
Trinh nữ (xấu hổ)
N
Herba Mimosa pudica
Mimosa pudica L. - Mimosaceae
46
22
Uy linh tiên
B
Radix et RhizomaClematidis
Clematis chinensis Osbeck - Ranunculaceae
 
 
IV. Nhóm thuốc trừ hàn
 
 
 
47
1
Đại hồi
N
Fructus Illicii veri
Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae
48
2
Đinh hương
B
Flos Syzygii aromatici
Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae
49
3
Địa liền
N
Rhizoma Kaempferiae galangae
Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae
50
4
Can khương
N
Rhizoma Zingiberis
Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae
51
5
Ngô thù du
B - N
Fructus Evodiae
Evodia rutaecarpa Hemsl. et. Thoms. - Rutaceae
52
6
Thảo quả
N
Fructus Amomi aromatici
Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae
53
7
Tiểu hồi
Bưư
Fructus Foeniculi
Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae
54
8
Xuyên tiêu
B - N
Fructus Zanthoxyli
Zanthoxylum spp. - Rutaceae
 
 
V. Nhóm hồi dương cứu nghịch
 
 
 
55
1
Phụ tử chế ( Hắc phụ)
B - N
Radix Aconiti lateralis preparata
Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae
56
2
Quế nhục
B - N
Cortex Cinnamomi
Cinnamomum spp. - Lauraceae
 
 
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử
 
 
 
57
1
Đậu quyển
N
Semen Vignae cylindricae
Vigna cylindrica (L.) Skeels – Fabaceae
58
2
Bạch biển đậu
N
Semen Lablab
Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae
59
3
Hương nhu
N
Herba Ocimi
Ocimum spp. – Lamiaceae
60
4
Hà diệp (lá sen)
N
Folium Nelumbinis
Nelumbo nucifera Gaertn Nelumbonaceae
 
 
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc
 
 
 
61
1
Bạch hoa xà thiệt thảo
N
Herba Hedyotidis diffusae
Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae
62
2
Đơn lá đỏ (đơn mặt trời)
N
Herba Excolecariae cochinchinensis Lour.
Excolecaria cochinchinensis Lour. - Euphorbiaceae
63
3
Bản lam căn
B
Herba Lobeliae
Clerodendron cyrtophyllum Tucz. - Verbenaceae
64
4
Bạch đồng nữ
N
Herba Clerodendri
Clerodendron fragans Vent -Verbenaceae
65
5
Bạch tiễn bì
B
Cortex Ditamni radicis
Dictamnus dasycarpus Turcz. -Asclepiadeceas
66
6
Bồ công anh
N
Herba lactucae indicae
Lactuca indica L. - Asteraceae
67
7
Diếp cá (ngư tinh thảo)
N
Herba Houttuyniae
Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae
68
8
Diệp hạ châu
N
Herba Phyllanthi amari
Phyllanthus amarus Schum. et Thonn. Euphorbiaceae
69
9
Khổ qua
N
Fructus Momordicae charantiae
Momordica charantii -Curcubitaceae
70
10
Kim ngân
B - N
Herba Lonicerae
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae
71
11
Kim ngân hoa
B - N
Flos Lonicerae
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae
72
12
Lá mỏ quạ
N
Folium Cudraniae
Curdrania tricuspidata (Carn.) Bcer -Moraceae
73
13
Lá móng
N
Folium Lawsoniae
Lawsonia inermis L. - Lythraceae
74
14
Liên kiều
B
Fructus Forsythiae
Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceae
75
15
Rau sam
N
Herba Portulacae oleraceae
Portulaca oleracea L. - Portulacaceae
76
16
Sâm đại hành
N
Bulbus Eleutherinis subaphyllae
Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae
77
17
Sài đất
N
Herba Wedeliae
Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae
78
18
Thổ phục linh
N
Rhizoma Smilacis glabrae
Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae
79
19
Trinh nữ hoàng cung
N
Crinum latifolium
Crinum latifolium L. -Amaryllidaceae
80
20
Vỏ đỗ xanh
N
Pericapium Semen Vignae aurei
Vigna aureus Roxb. - Fabaceae
81
21
Xạ can
N
Rhizoma Belamcandae
Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae
82
22
Xuyên tâm liên
N
Herba Andrographitis aniculatae
Andrographis paniculata Burum. - Acanthaceae
83
23
Xích đồng nam
N
Herba Clerodendri infortunati
 
 
Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae
 
 
 
 
 
 
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả
 
 
 
84
1
Chi tử
N
Fructus Gardeniae
Gardenia jasminoides Ellis. - Rubiaceae
85
2
Hạ khô thảo
N
Spica Prunellae
Prunella vulgaris L. - Lamiaceae
86
3
Hoạt thạch
N
Talcum
Talcum
87
4
Huyền sâm
B - N
Radix Scrophulariae
Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae
88
5
Mật mông hoa
N-B
Flos Buddleiae officinalis
Buddleia officinalis Maxim.-Loganiaceae
89
6
Thạch cao
B - N
Gypsum fibrosum
Ca SO4, 2H2O
90
7
Tri mẫu
B
Rhizoma Anemarrhenae
Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae
 
 
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp
 
 
 
91
1
Đạm trúc diệp
B-N
Herba Lophatheri
Lophatherum gracile Brongn.- Poaceae
92
2
Actiso
N
Folium Cynarae scolymi
Cynara scolymus L. - Asteraceae
93
3
Bán biên liên
B
Herba Lobeliae Chinensis
Lobelia chinensis Lorer Lobeliaceae
94
4
Bán chi liên
B
Radix Scutenlari Barbatae
Scutenlaria Barbata D. Don. Lamiace
95
5
Hoàng đằng
B
Caulis et Radix Fibraureae
Fibrauea tinctoria Lour. (Fibrauea recisa Pierre) Menispermaceae
96
6
Hoàng bá
B
Cortex Phellodendri
Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae
97
7
Hoàng bá nam (núc nác)
N
Cortex Oroxyli indici
Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae
98
8
Hoàng cầm
B
Radix Scutellariae
Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae
99
9
Hoàng liên
B - N
Rhizoma Coptidis
Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae
100
10
Hoắc hương
B - N
Herba Pogostemonis
Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae
101
11
Khổ sâm cho lá
N
Folium Tonkinensis
Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae
102
12
Lô căn
B
Rhizoma Phragmitis
Phragmites communis Trin.
103
13
Long đởm thảo
B - N
Radix et rhizoma Gentianae
Gentiana spp. - Gentianaceae
104
14
Nhân trần
N
Herba Adenosmatis caerulei
Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae
105
15
Nha đạm tử
N
Fructus Bruceae
Brucea javanica (L.) Merr. - Simarubaceae
106
16
Thổ hoàng liên
B
Rhizoma Thalictri
Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae
 
 
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết
 
 
 
107
1
Địa cốt bì
B
Cortex Lycii chinensis
Lycium chinense Mill. – Solanaceae
108
2
Bạch mao căn
N
Rhizoma Imperatae cylindricae
Imperata cylindrica P. Beauv - Poaceae
109
3
Hương gia bì
N
Cortex Periplopcae radicis
Periploca sepium Bge. - Asclepiaceae
110
4
Lá tre (Trúc diệp)
N
Folium Bambusae Vulgaris
Bambusa vulgaris Poaceae
111
5
Mần trầu
N
Eleusine Indica
Eleusine Indica (L.) Gaertn.f
112
6
Mẫu đơn bì
B
Cortex Paeoniae suffruticosae
Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae
113
7
Rau má
N
Herba Centellae asiaticae
Centell asiatica Urb. Apiaceae
114
8
Sinh địa
B - N
Radix Rehmanniae glutinosae
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae
115
9
Xích thược
B
Radix Paeoniae
Paeonia veitchii Lynch. - Ranunculaceae
 
 
XI. Nhóm thuốc trừ đàm
 
 
 
116
1
Bán hạ
B
Rhizoma Pinelliae
Pinellia ternata (Thunb.) Breit. - Araceae
117
2
Bán hạ
N
Rhizoma Typhonii
Typhonium trilobatum (L.) Schott. - Araceae
118
3
Bạch giới tử
B - N
Semen Sinapis albae
Sinapis alba L. - Brassicaceae
119
4
Bạch phụ tử
B - N
Rhizoma Typhonii gegantei
Typhonium geganteum Enfl.- Araceae
120
5
Cát cánh
B
Radix Platycodi grandiflori
Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae
121
6
Côn bố
B
Herba Laminariae
Laminaria japonica. Areschong - Laminariaceae
122
7
La hán
B
Fructus Momordicae grosvenorii
Momordica grosvenori Swingle.- Curcubitaceae
123
8
Qua lâu nhân
B - N
Semen Trichosanthis
Trichosanthes spp. - Cucurbitaceae
124
9
Quất hồng bì
N
Pericarpii Clauseni
Pericarpium clauseni Rutaceae
125
10
Thổ bối mẫu
N
Bulbus Fritillariae
Fritillaria thunbergii Miq.; Fritillaria cirrhosa D. Don. Liliaceae
126
11
Thiên nam tinh
N
Rhizoma Arisaematis
Arisaema heterophyllum Bl.- Araceae
127
12
Trúc nhự
N
Caulis Bambusae in Taeniis
Caulis Bambusae Graminae
128
13
Xuyên bối mẫu
B
Bulbus Fritillariae
Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae