Thứ hai, ngày 23/07/2018

Danh mục thuốc kèm theo TT 12/2010/TT-BYT

Danh mục thuốc kèm theo TT 12/2010/TT-BYT

BỘ Y TẾ
CỘNG HÓA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
 
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo TT số 12/2010/TT-BYT ngày 29/4/2010 của BYT)
 
STT
STT
Tên vị thuốc
Nguồn gốc
Tên khoa học của vị thuốc
Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc
I
II
III
IV
V
VI
 
 
I. Nhóm phát tán phong hàn
 
 
 
1
1
Bạch chỉ
B - N
Radix Angelicae dahuricae
Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae
2
2
Cảo bản
B
Rhizoma et Radix Ligustici
Ligusticum jeholense Nak. Et Kitaga - Apiaceae
3
3
Kinh giới
N
Herba Elsholtziae ciliatae
Elsholtzia ciliata Thunb.- Lamiaceae
4
4
Ma hoàng
B
Herba Ephedrae
Ephedra sp. - Ephedraceae
5
5
Phòng phong
B
Radix Ledebouriellae seseloidis
Ledebouriella seseloides Wolf.-Apiaceae
6
6
Quế chi
B - N
Ramulus Cinnamomi
Cinnamomum spp. - Lauraceae
7
7
Sinh khương
N
Rhizoma Zingiberis recens
Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae
8
8
Tô diệp
N
Folium Perillae
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
9
9
Tân di
B - N
Flos Magnoliae liliflorae
Magnolia liliiflora Desr. -Magnoliaceae
10
10
Tế tân
B
Herba Asari
Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae
 
 
II. Nhóm phát tán phong nhiệt
 
 
 
11
1
Đạm đậu xị
B
Semen Sojae praeparatum
Sojae praeparatum
12
2
Bạc hà
N
Herba Menthae arvensis
Mentha arvensis L. - Lamiaceae
13
3
Cát căn
N
Radix Puerariae thomsonii
Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae
14
4
Cốc tinh thảo
B
Flos Eriocauli
Eriocaulon sexangulare L. - Eriocaulaceae
15
5
Cối xay
N
Herba Abulione
Abutilon indicum (L.) Sweet Malvaceae
16
6
Cúc hoa
N
Flos Chrysanthemi indici
Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae
17
7
Mạn kinh tử
B - N
Fructus Viticis trifoliae
Vitex trifolia L. - Verbenaceae
18
8
Ngưu bàng tử
B
Fructus Arctii lappae
Arctium lappa L. - Asteraceae
19
9
Phù bình
N
Herba Spirodelae polyrrhizae
Spirodela polyrrhiza (L.) Schleid. - Lemnaceae
20
10
Sài hồ bắc
B
Radix Bupleuri
Bupleurum spp - Apiaceae
21
11
Sài hồ nam
N
Radix et Folium Plucheae pteropodae
Pluchea pteropoda Hemsl. – Asteraceae
22
12
Tang diệp
N
Folium Mori albae
Morus Alba L. Moraceae
23
13
Thăng ma
B
Rhizoma Cimicifugae
Cimicifuga sp. - Ranunculaceae
24
14
Thuyền thoái
N
Periostracum cicadae
Leptopsaltria tuberosa Sigr. - Cicadidae
 
 
III. Nhóm phát tán phong thấp
 
 
 
25
1
Độc hoạt
B
Radix Angelicae pubescentis
Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae
26
2
Bưởi bung
N
Radix et Folium Glycosmis
Glycosmis Citrifolia (Willd) Lindl. Rutaceae
27
3
Dây đau xương
N
Caulis Tinosporae tomentosae
Tinospora tomentosa (Colebr.) Miers. - Menispermaceae
28
4
Hoàng nàn (chế)
N
Cotex Strychni wallichianae
Strychnos wallichiana Steud. ex. DC. - Loganiaceae
29
5
Hy thiêm
N
Herba Siegesbeckiae
Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae
30
6
Khương hoạt
B
Rhizoma et Radix Notopterygii
Notopterygium incisum Ting ex H. T. Chang - Apiaceae
31
7
Lá lốt
N
Herba Pieris lolot
Piper lolot C.DC. Piperaceae
32
8
Mã tiền (chế)
N
Semen Strychni
Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae
33
9
Mộc qua
B
Fructus Chaenomelis speciosae
Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae
34
10
Ngũ gia bì chân chim
B - N
Cortex Schefflerae heptaphyllae
Scheffera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae
35
11
Ngũ gia bì gai
N
Cortex Acanthopanacis trifoliati
Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr. - Araliaceae
36
12
Ngũ gia bì nam(Mạn kinh năm lá)
N
Cortex Viticis quinatae
Vitex quinata (Lour.) F.N. Williams. - Verbenaceae
37
13
Phòng kỷ
B
Radix Stephaniae tetrandrae
Stephania tetrandra S. Moore - Menispermaceae
38
14
Tang chi
N
Ramulus Mori albae
Morus alba L. Moraceae
39
15
Tang ký sinh
N
Herba Loranthi gracilifolii
Loranthus gracilifolii -Loranthaceae
40
16
Tầm xoong
N
Herba Atalaniae
Atalania buxifolia (Poir.) Oliv - Rutaceae
41
17
Tầm xuân
N
Herba Rosae multiflorae
Rosa multiflora Thunb.- Rosaceae
42
18
Tần giao
B
Radix Gentianae macrophyllae
Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae
43
19
Thương truật (xương truật)
B
Rhizoma Atractylodis lancaeae
Atractylodes lancaeae - Asteraceae
44
20
Thiên niên kiện
N
Rhizoma Homalomenae occulatae
Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae
45
21
Trinh nữ (xấu hổ)
N
Herba Mimosa pudica
Mimosa pudica L. - Mimosaceae
46
22
Uy linh tiên
B
Radix et RhizomaClematidis
Clematis chinensis Osbeck - Ranunculaceae
 
 
IV. Nhóm thuốc trừ hàn
 
 
 
47
1
Đại hồi
N
Fructus Illicii veri
Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae
48
2
Đinh hương
B
Flos Syzygii aromatici
Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry - Myrtaceae
49
3
Địa liền
N
Rhizoma Kaempferiae galangae
Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae
50
4
Can khương
N
Rhizoma Zingiberis
Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae
51
5
Ngô thù du
B - N
Fructus Evodiae
Evodia rutaecarpa Hemsl. et. Thoms. - Rutaceae
52
6
Thảo quả
N
Fructus Amomi aromatici
Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae
53
7
Tiểu hồi
Bưư
Fructus Foeniculi
Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae
54
8
Xuyên tiêu
B - N
Fructus Zanthoxyli
Zanthoxylum spp. - Rutaceae
 
 
V. Nhóm hồi dương cứu nghịch
 
 
 
55
1
Phụ tử chế ( Hắc phụ)
B - N
Radix Aconiti lateralis preparata
Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae
56
2
Quế nhục
B - N
Cortex Cinnamomi
Cinnamomum spp. - Lauraceae
 
 
VI. Nhóm thanh nhiệt giải thử
 
 
 
57
1
Đậu quyển
N
Semen Vignae cylindricae
Vigna cylindrica (L.) Skeels – Fabaceae
58
2
Bạch biển đậu
N
Semen Lablab
Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae
59
3
Hương nhu
N
Herba Ocimi
Ocimum spp. – Lamiaceae
60
4
Hà diệp (lá sen)
N
Folium Nelumbinis
Nelumbo nucifera Gaertn Nelumbonaceae
 
 
VII. Nhóm thanh nhiệt giải độc
 
 
 
61
1
Bạch hoa xà thiệt thảo
N
Herba Hedyotidis diffusae
Hedyotis diffusa Willd. - Rubiaceae
62
2
Đơn lá đỏ (đơn mặt trời)
N
Herba Excolecariae cochinchinensis Lour.
Excolecaria cochinchinensis Lour. - Euphorbiaceae
63
3
Bản lam căn
B
Herba Lobeliae
Clerodendron cyrtophyllum Tucz. - Verbenaceae
64
4
Bạch đồng nữ
N
Herba Clerodendri
Clerodendron fragans Vent -Verbenaceae
65
5
Bạch tiễn bì
B
Cortex Ditamni radicis
Dictamnus dasycarpus Turcz. -Asclepiadeceas
66
6
Bồ công anh
N
Herba lactucae indicae
Lactuca indica L. - Asteraceae
67
7
Diếp cá (ngư tinh thảo)
N
Herba Houttuyniae
Houttuynia cordata Thunb. - Saururaceae
68
8
Diệp hạ châu
N
Herba Phyllanthi amari
Phyllanthus amarus Schum. et Thonn. Euphorbiaceae
69
9
Khổ qua
N
Fructus Momordicae charantiae
Momordica charantii -Curcubitaceae
70
10
Kim ngân
B - N
Herba Lonicerae
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae
71
11
Kim ngân hoa
B - N
Flos Lonicerae
Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae
72
12
Lá mỏ quạ
N
Folium Cudraniae
Curdrania tricuspidata (Carn.) Bcer -Moraceae
73
13
Lá móng
N
Folium Lawsoniae
Lawsonia inermis L. - Lythraceae
74
14
Liên kiều
B
Fructus Forsythiae
Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceae
75
15
Rau sam
N
Herba Portulacae oleraceae
Portulaca oleracea L. - Portulacaceae
76
16
Sâm đại hành
N
Bulbus Eleutherinis subaphyllae
Eleutherine subaphylla Gagnep. - Iridaceae
77
17
Sài đất
N
Herba Wedeliae
Wedelia chinensis (Osbeck) Merr. - Asteraceae
78
18
Thổ phục linh
N
Rhizoma Smilacis glabrae
Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae
79
19
Trinh nữ hoàng cung
N
Crinum latifolium
Crinum latifolium L. -Amaryllidaceae
80
20
Vỏ đỗ xanh
N
Pericapium Semen Vignae aurei
Vigna aureus Roxb. - Fabaceae
81
21
Xạ can
N
Rhizoma Belamcandae
Belamcanda chinensis (L.) DC. - Iridaceae
82
22
Xuyên tâm liên
N
Herba Andrographitis aniculatae
Andrographis paniculata Burum. - Acanthaceae
83
23
Xích đồng nam
N
Herba Clerodendri infortunati
 
 
Clerodendrum infortunatum L. - Verbenaceae
 
 
 
 
 
 
VIII. Nhóm thanh nhiệt tả hoả
 
 
 
84
1
Chi tử
N
Fructus Gardeniae
Gardenia jasminoides Ellis. - Rubiaceae
85
2
Hạ khô thảo
N
Spica Prunellae
Prunella vulgaris L. - Lamiaceae
86
3
Hoạt thạch
N
Talcum
Talcum
87
4
Huyền sâm
B - N
Radix Scrophulariae
Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae
88
5
Mật mông hoa
N-B
Flos Buddleiae officinalis
Buddleia officinalis Maxim.-Loganiaceae
89
6
Thạch cao
B - N
Gypsum fibrosum
Ca SO4, 2H2O
90
7
Tri mẫu
B
Rhizoma Anemarrhenae
Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae
 
 
IX. Nhóm thanh nhiệt táo thấp
 
 
 
91
1
Đạm trúc diệp
B-N
Herba Lophatheri
Lophatherum gracile Brongn.- Poaceae
92
2
Actiso
N
Folium Cynarae scolymi
Cynara scolymus L. - Asteraceae
93
3
Bán biên liên
B
Herba Lobeliae Chinensis
Lobelia chinensis Lorer Lobeliaceae
94
4
Bán chi liên
B
Radix Scutenlari Barbatae
Scutenlaria Barbata D. Don. Lamiace
95
5
Hoàng đằng
B
Caulis et Radix Fibraureae
Fibrauea tinctoria Lour. (Fibrauea recisa Pierre) Menispermaceae
96
6
Hoàng bá
B
Cortex Phellodendri
Phellodendron chinense Schneid. - Rutaceae
97
7
Hoàng bá nam (núc nác)
N
Cortex Oroxyli indici
Oroxylum indicum (L.) Kurz. - Bignoniaceae
98
8
Hoàng cầm
B
Radix Scutellariae
Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae
99
9
Hoàng liên
B - N
Rhizoma Coptidis
Coptis chinensis Franch. - Ranunculaceae
100
10
Hoắc hương
B - N
Herba Pogostemonis
Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae
101
11
Khổ sâm cho lá
N
Folium Tonkinensis
Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae
102
12
Lô căn
B
Rhizoma Phragmitis
Phragmites communis Trin.
103
13
Long đởm thảo
B - N
Radix et rhizoma Gentianae
Gentiana spp. - Gentianaceae
104
14
Nhân trần
N
Herba Adenosmatis caerulei
Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae
105
15
Nha đạm tử
N
Fructus Bruceae
Brucea javanica (L.) Merr. - Simarubaceae
106
16
Thổ hoàng liên
B
Rhizoma Thalictri
Thalictrum foliolosum DC. - Ranunculaceae
 
 
X. Nhóm thanh nhiệt lương huyết
 
 
 
107
1
Địa cốt bì
B
Cortex Lycii chinensis
Lycium chinense Mill. – Solanaceae
108
2
Bạch mao căn
N
Rhizoma Imperatae cylindricae
Imperata cylindrica P. Beauv - Poaceae
109
3
Hương gia bì
N
Cortex Periplopcae radicis
Periploca sepium Bge. - Asclepiaceae
110
4
Lá tre (Trúc diệp)
N
Folium Bambusae Vulgaris
Bambusa vulgaris Poaceae
111
5
Mần trầu
N
Eleusine Indica
Eleusine Indica (L.) Gaertn.f
112
6
Mẫu đơn bì
B
Cortex Paeoniae suffruticosae
Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae
113
7
Rau má
N
Herba Centellae asiaticae
Centell asiatica Urb. Apiaceae
114
8
Sinh địa
B - N
Radix Rehmanniae glutinosae
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae
115
9
Xích thược
B
Radix Paeoniae
Paeonia veitchii Lynch. - Ranunculaceae
 
 
XI. Nhóm thuốc trừ đàm
 
 
 
116
1
Bán hạ
B
Rhizoma Pinelliae
Pinellia ternata (Thunb.) Breit. - Araceae
117
2
Bán hạ
N
Rhizoma Typhonii
Typhonium trilobatum (L.) Schott. - Araceae
118
3
Bạch giới tử
B - N
Semen Sinapis albae
Sinapis alba L. - Brassicaceae
119
4
Bạch phụ tử
B - N
Rhizoma Typhonii gegantei
Typhonium geganteum Enfl.- Araceae
120
5
Cát cánh
B
Radix Platycodi grandiflori
Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. - Campanulaceae
121
6
Côn bố
B
Herba Laminariae
Laminaria japonica. Areschong - Laminariaceae
122
7
La hán
B
Fructus Momordicae grosvenorii
Momordica grosvenori Swingle.- Curcubitaceae
123
8
Qua lâu nhân
B - N
Semen Trichosanthis
Trichosanthes spp. - Cucurbitaceae
124
9
Quất hồng bì
N
Pericarpii Clauseni
Pericarpium clauseni Rutaceae
125
10
Thổ bối mẫu
N
Bulbus Fritillariae
Fritillaria thunbergii Miq.; Fritillaria cirrhosa D. Don. Liliaceae
126
11
Thiên nam tinh
N
Rhizoma Arisaematis
Arisaema heterophyllum Bl.- Araceae
127
12
Trúc nhự
N
Caulis Bambusae in Taeniis
Caulis Bambusae Graminae
128
13
Xuyên bối mẫu
B
Bulbus Fritillariae
Fritillaria cirrhosa D. Don - Liliaceae
 
 
XII. Nhóm thuốc chỉ ho bình suyễn
 
 
 
129
1
Địa long
n
Lumbricus.
Pheretima sp. Megascolecidae
130
2
Bách bộ
N
Radix Stemonae tuberosae
Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae
131
3
Bạch quả (Ngân hạnh)
B
Semen Gingko
Ginkgo biloba L. - Ginkgoaceae
132
4
Bạch tiền
B
Radix et Rhizoma Cynachi
Cynachium stauntonii (D.) Schltrex Levl
133
5
Hạnh nhân
B
Semen Armeniacae amarum
Prunus armeniaca L. - Rosaceae
134
6
Khoản đông hoa
B
Flos Tussilaginis farfarae
Tussilago farfara L. - Asteraceae
135
7
La bạc tử
N
Semen Raphani sativi
Raphanus sativus L. - Brassicaceae
136
8
Tang bạch bì
N
Cortex Mori albae radicis
Morus alba L. - Moraceae
137
9
Tiền hồ
B
Radix Peucedani
Peusedanum spp. - Apiaceae
138
10
Tử uyển
B
Radix Asteris
Aster tataricus L.f. - Asteraceae
139
11
Toàn phúc hoa
B
Flos Jnulae
Jnula japonica Thunb. , họ Cỳc Asteraceae
140
12
Tỳ bà diệp (Lá)
B
Folium Eriobotryae japonicae
Eriobotrya japonica (Thunb.) Lindl. - Rosaceae
141
13
Tía tô hạt (tô tử)
N
Fructus Perillae frutescensis
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
 
 
XIII. Nhóm thuốc bình can tức phong
 
 
 
142
1
Bạch cương tàm
N
Bombyx botryticatus
Bombyx botryticatus Bombycidae
143
2
Bạch tật lê
B - N
Fructus Tribuli terrestris                                                                                                                                                                                                                                     
Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae
144
3
Câu đằng
N
Ramulus cum unco Uncariae
Uncaria spp. - Rubiaceae
145
4
Dừa cạn
N
Radix Vincae
Catharanthus roseus (L.) G. Don = Vinca rosea L. - Apocynaceae
146
5
Ngô công
B-N
Scolopeudra morsitaus
Scolopeudra morsitaus L. Scolopendriae
147
6
Thạch quyết minh
N
Concha Haliotidis
Haliotis sp. Haliotidae
148
7
Thiên ma
B
Rhizoma Gastrodiae elatae
Gastrodia elata Bl. – Orchidaceae
149
8
Toàn yết
N
Scorpio
Buthus sp. Buthidae
 
 
XIV. Nhóm thuốc an thần
 
 
 
150
1
Bá tử nhân
B - N
Semen Platycladi orientalis
Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae
151
2
Bình vôi (ngải tượng)
N
Tuber Stephaniae
Stephania spp. - Menispermaceae
152
3
Dạ dao đằng
N
Radix Fallopiae multiflorae
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson - Polygonaceae
153
4
Lạc tiên
N
Herba Passiflorae
Passiflora foetida L. - Passifloraceae
154
5
Liên tâm
B - N
Embryo Nelumbinis
Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae
155
6
Linh chi
N
Herba Ganoderma
Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae
 
 
Linh chi*
B
Herba Ganoderma
Ganoderma lucidum (Leyss ex. Fr.) Karst. - Ganodermataceae
156
7
Phục thần
B
Poria
Poria cocos (Schw.) Wolf – Polyporaceae
157
8
Táo nhân
B - N
Semen Ziziphi mauritianae
Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae
158
9
Thảo quyết minh
N
Semen Cassiae torae
Cassia tora L. - Fabaceae
159
10
Vông nem
N
Folium Erythrinae
Erythrina variegata L. - Fabaceae
160
11
Viễn chí
B
Radix Polygalae
Polygala spp. – Polygalaceae
 
 
XV. Nhóm thuốc khai khiếu
 
 
 
161
1
Băng phiến
N
d-Borneol
d-Borneol
162
2
Bồ kết (quả)
N
Fructus Gleditsiae australis
Gleditsia australis Hemsl. - Fabaceae
163
3
Thạch xương bồ
N
Rhizoma Acori graminei
Acorus gramineus Soland. - Araceae
164
4
Thủy xương bồ
N
Rhizoma Acori graminei
Acorus sp. Soland. - Araceae
 
 
XVI. Nhóm thuốc lý khí
 
 
 
165
1
Chỉ thực
B - N
Fructus Aurantii immaturus
Citrus aurantium L. - Rutaceae
166
2
Chỉ xác
B - N
Fructus Aurantii
Citrus aurantium L. – Rutaceae
167
3
Hương phụ
B – N
Rhizoma Cyperi
Cyperus rotundus L. – Cyperaceae
168
4
Hậu phác
B-N
Cortex Syzygii cuminii
Syzygium cumini (L.) Skeels - Myrtaceae
169
5
Lệ chi hạch
 N
Semen Lichii
Lichi chinensis Sonn. - Sapindaceae
170
6
Mộc hương
B – N
Radix Saussureae lappae
Saussurea lappa Clarke – Asteraceae
171
7
Quất hạch
 N
Semen Citri reticulatae
Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae
172
8
Sa nhân
B - N
Fructus Amomi
Amomum spp. - Zingiberaceae
173
9
Thanh bì
B – N
Pericarpium Citri reticulatae viride
Citrus reticulata Blanco – Rutaceae
174
10
Thị đế
B – N
Calyx Kaki
Diospyros kaki L.f. – Ebenaceae
175
11
Trần bì
B – N
Pericarpium Citri reticulatae perenne
Citrus reticulata Blanco – Rutaceae
 
 
XVII. Nhóm thuốc hoạt huyết, khứ ứ
 
 
 
176
1
Đào nhân
B – N
Semen Pruni
Prunus persica L. – Rosaceae
177
2
Đan sâm
B
Radix Salviae miltiorrhizae
Salvia miltiorrhiza Bunge. – Lamiaceae
178
3
Bạch hoa xà
N
Radix et Folium Plumbaginis
Plumbago zeylanica L. – Plumbaginaceae
179
4
Bồ hoàng
B
Pollen Typhae
Typha orientalis G. A. Stuart - Typhaceae
180
5
Cốt khí củ
N
Radix Polygoni cuspidati
Polygonum cuspidatum Sieb. et Zucc. Polygonaceae
181
6
Hồng hoa
B – N
Flos Carthami tinctorii
Carthamus tinctorius L. – Asteraceae
182
7
Huyền hồ
B
Rhizoma Corydalis
Corydalis turtschaninovii Bess. – Fumariaceae
183
8
Huyết giác
N
Lignum Dracaenae cambodianae
Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. – Dracaenaceae
184
9
Kê huyết đằng
B – N
Caulis Spatholobi
Spatholobus suberectus Dunn. – Fabaceae
185
10
Khương hoàng (Nghệ vàng)                                                                                                                                                                                        
B – N
Rhizoma Curcumae longae
Curcuma longa L. – Zingiberaceae
186
11
Một dược
B
Myrrha
Commiphora myrrha (Nees) Engl. – Burseraceae
187
12
Nga truật
B – N
Rhizoma Curcumae zedoariae
Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe – Zingiberaceae
188
13
Ngưu tất
B – N
Radix Achyranthis bidentatae
Achyranthes bidentata Blume – Amaranthaceae
189
14
Nhũ hương
B
Gummi resina olibanum
Boswellia carteri Birdw. – Burseraceae
190
15
Quy râu (quy vỹ)
B - N
Radix Angelicae sinensis
Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae
191
16
Tô mộc
N
Lignum sappan
Caesalpinia sappan L. – Fabaceae
192
17
Tạo giác thích
N
Spina Gleditchiae australis
Gledischia australis Hemsl. – Caealpiniaceae
193
18
Tam lăng
N
Rhizoma Sparganii
Sparganium stoloniferum Buch. Ham. Sparganiaceae
194
19
Xuyên khung
B – N
Rhizoma Ligustici wallichii
Ligusticum wallichii Franch. – Apiaceae
195
20
Xuyên sơn giáp*
N
Squama Manidis
Manis pentadactyla L. – Manidae
196
21
Ích mẫu
N
Herba Leonuri japonici
Leonurus japonicus Houtt. – Lamiaceae
 
 
XVIII. Nhóm thuốc chỉ huyết
 
 
 
197
1
Địa du
B
Radix Sanguisorbae
Sanguisorba officinalis L. Rosaceae
198
2
Bạch cập
N
Rhizoma Bletillae striatae
Bletilla striata (Thunb.) Reichb. F. – Orchidaceae
199
3
Cỏ nhọ nồi
N
Herba Ecliptae
Eclipta prostrata (L.) L. – Asteraceae
200
4
Hoè hoa
N
Flos Styphnolobii japonici
Styphnolobium japonicum (L.) Schott – Fabaceae
201
5
Ngải cứu(ngải diệp)
N
Herba Artemisiae vulgaris
Artemisia vulgaris L. - Asteraceae
202
6
Tam thất
B
Radix Notoginseng
Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen – Araliaceae
203
7
Trắc bách diệp
B – N
Cacumen Platycladi
Platycladus orientalis (L.) Franco – Cupressaceae
 
 
XIX. Nhóm thuốc trừ thấp lợi thuỷ
 
 
 
204
1
Bạch linh (phục linh)
B
Poria
Poria cocos (Schw.) Wolf – Polyporaceae
205
2
Đăng tâm thảo
B – N
Medulla Junci effusi
Juncus effusus L. – Juncaceae
206
3
Đại phúc bì
N
Pericarpium Arecae catechi
Arecae catechu L. -Arecaceae
207
4
Biển súc
 N
Herba Poligoni avicularae
polygonum aviculare L. Polygonaceae
208
5
Cỏ ngọt
N
Folium Steviae
Stevia rebaudiana (Bert.) Hemsl. – Asteraceae
209
6
Cù mạch
N
Herba Cassythae filiformis
Cassytha filiformis L. Lauraceae
210
7
Hải kim sa
N-B
Spora Lygodii
Lygodium japonium (Thunb) Sw.Schizaeaceae
211
8
Kim tiền thảo
N
Herba Desmodii styracifolii
Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. – Fabaceae
212
9
Mã đề
N
Folium Plantaginis
Plantago major L. – Plantaginaceae
213
10
Mộc thông
N
Caulis Clematidis
Clematis armandii Franch. – Ranunculaceae
214
11
Râu mèo
N
Herba Orthosiphonis
Orthosiphon aristatus (Blume) Miq. – Lamiaceae
215
12
Râu ngô
N
Styli et Stigmata Maydis
Zea may L.
216
13
Thông thảo
B – N
Medulla Tetrapanacis
Tetrapanax papyriferus (Hook.) K. Koch – Araliaceae
217
14
Thạch vĩ
N
Herba Pyrrosiae cheareri
Pyrrosia cheareru- Schizaeaceae
218
15
Thòng bong
 N
Herba Lygodii
Lygodium japonium (Thunb) Sw.Schizaeaceae
219
16
Trư linh
B
Polyporus
Polyporus umbellatus (Pers.) Fries – Polyporaceae
220
17
Trạch tả
B – N
Rhizoma Alismatis
Alisma plantago-aquatica L. var. orientale (Sammuels) Juzep. – Alismataceae
221
18
Tỳ giải
B – N
Rhizoma Dioscoreae
Dioscorea tokoro Makino – Dioscoreaceae
222
19
Xa tiền tử
B – N
Semen Plantaginis
Plantago major L. – Plantaginaceae
223
20
Ý dĩ
B – N
Semen Coicis
Coix lachryma-jobi L. – Poaceae
 
 
XX. Nhóm thuốc trục thuỷ
 
 
 
224
1
Cam toại
B
Radix Euphorbiae kansui
Euphorbia kansui Liouined. - Euphorbiaceae
225
2
Khiên ngưu (hắc sửu)
N
Semen Ipomoeae
Ipomoea purpurea (L.) Roth - Convolvulaceae
226
3
Thương lục
B - N
Radix phytolaccae
Phytolacca acinosa Roxb. - Phytolaccaceae
 
 
XXI. Thuốc tả hạ nhu nhuận
 
 
 
227
1
Đại hoàng
B
Rhizoma Rhei
Rheum palmatum L. - Polygonaceae
228
2
Lô hội
N
Aloe
Aloe vera L. Asphodelaceae
229
3
Vừng đen (ma nhân)
N
Semen Sesami
Sesamum Indicum L. Pedaliaceae
 
 
XXII. Nhóm thuốc hóa thấp tiêu đạo
 
 
 
230
1
Bạch đậu khấu
B
Fructus Amoni cardamoni
Amonium cardamonium auct.non L. Zingiberaceaea
231
2
Ô tặc cốt
B - N
Os Sepiae
Sepia esculenta Hoyle - Sepiidae
232
3
Binh lang
N
Semen Arecae
Areca catechu L. - Arecaceae
233
4
Chè dây
N
Ramulus Ampelopsis
Ampelopsis cantoniensis (Hook. et Arn.) Planch. - Vitaceae
234
5
Kê nội kim
B - N
Endothelium Corneum Gigeriae Galli
Gallus Galus domesticus Brisson - Phasianidae
235
6
Lá khôi
N
Folium Adisae
Adrisa sylvestris Pitard. Myrsinaceae
236
7
Mạch nha
B - N
Fructus Hordei germinatus
Hordeum vulgare L. - Poaceae
237
8
Nhục đậu khấu
B - N
Semen Myristicae
Myristica fragrans Houtt. - Myristicaceae
238
9
Sơn tra
N
Fructus Mali
Malus doumeri (Bois. ) A. Chev. - Rosaceae
239
10
Sử quân tử
N
Fructus Quisqualis
Quisqualis indica L. - Combretaceae
240
11
Thần khúc
B
Massa medicata fermentata
Massa medicata fermentata
241
12
Tiểu mạch
N
Fructus Tritici aestivi
Tritici aestivus
242
13
Xuyên luyện tử
B
Fructus Meliae toosendan
Melia toosendan Sid. Et Zucc L. - Meliaceae
 
 
XXIII. Nhóm thuốc thu liễm, cố sáp
 
 
 
243
1
Ô mai
N
Fructus Armeniacae praeparatus
Frunus Armeniaca L. - Rosaceae
244
2
Khiếm thực
B
Semen Euryales
Euryale ferox Salisb. - Nymphaeaceae
245
3
Kim anh
B - N
Fructus Rosae laevigatae
Rosa laevigata Michx. - Rosaceae
246
4
Liên nhục
B - N
Semen Nelumbinis
Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae
247
5
Long cốt
B
Os Draconis
Os Draconis
248
6
Mẫu lệ
B - N
Concha Ostreae
Ostrea gigas Thunberg - Ostreidae
249
7
Ngũ bội tử
N
Galla chinensis
Schlechtendalia chinensis Bell.
250
8
Ngũ vị tử
B
Fructus Schisandrae
Schisandra chinensis (Turcz.) Baill. - Schisandraceae
251
9
Phúc bồn tử
N
Fructus Rubi alceaefolii
Rubus alceaefolius Poir. - Rosaceae
252
10
Sơn thù
B
Fructus Corni officinalis
Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae
253
11
Tang phiêu tiêu
N
Vagina ovorum mantidis
Vagina ovorum mantidis
 
 
XXIV. Thuốc an thai
 
 
 
254
1
Củ gai
B - N
Radix Boehmeriae niveae
Boehmeria nivea (L.) Gaud. - Urticaceae
255
2
Tô ngạnh
N
Caulis Perillae
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
 
 
XXV. Nhóm thuốc bổ âm, bổ huyết
 
 
 
256
1
Đương quy (quy đầu,quy thân)
B - N
Radix Angelicae sinensis
Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae
257
2
A giao
B
Colla Corii Asini
Equus asinus L. - Equidae
258
3
Bách hợp
B
Bulbus Lilii brownii
Lilium brownii F.E. Brow. ex Mill. - Liliaceae
259
4
Bạch thược
B
Radix Paeoniae lactiflorae
Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae
260
5
Câu kỷ tử
B
Fructus Lycii
Lycium chinense Mill. - Solanaceae
261
6
Hà thủ ô đỏ
B - N
Radix Fallopiae multiflorae
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson - Polygonaceae
262
7
Hoàng tinh
N
Rhizoma Polygonati
Polygonatum Kingiatum coll et Hemsl Convallariaceae
263
8
Long nhãn
N
Arillus Longan
Dimocarpus longan Lour. - Sapindaceae
264
9
Mạch môn
B - N
Radix Ophiopogonis japonici
Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker-Gawl. - Asparagaceae
265
10
Miết giáp
N
Carapax Trionycis
Trionyx sinensis Wiegmann Trionychidae
266
11
Ngọc trúc
B - N
Rhizoma Polygonati odorati
Polygonatum odoratum (Mill.) Druce - Convallariaceae
267
12
Quy bản
N
Carapax Testudinis
Testudo elongata Blyth - Testudinidae
268
13
Sa sâm
B
Radix Glehniae
Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae
269
14
Tang thầm (quả dâu)
N-B
Fructus Mori albae
Morus alba L.- Moraceae
270
15
Thạch hộc
N
Herba Dendrobii
Dendrobium spp. - Orchidaceae
271
16
Thiên hoa phấn
B - N
Radix Trichosanthis
Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae
272
17
Thiên môn đông
B - N
Radix Asparagi cochinchinensis
Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. - Asparagaceae
273
18
Thục địa
B - N
Radix Rehmanniae preparata
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. - Scrophulariaceae
274
19
Trinh nữ tử
N-B
Fructus ligustri lucidi.
Ligustrum lucidum Ait. Oleaces
 
 
XXVI. Nhóm thuốc bổ dương, bổ khí
 
 
 
275
1
Ba kích
B - N
Radix Morindae officinalis
Morinda officinalis How. - Rubiaceae
276
2
Ô dược
B - N
Radix Linderae
Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae
277
3
Đảng sâm
B - N
Radix Codonopsii
Codonopsis spp. - Campanulaceae
278
4
Đại táo
B
Fructus Ziziphi jujubae
Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bge) Rehd. - Rhamnaceae
279
5
Đỗ trọng
B - N
Cortex Eucommiae
Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae
280
6
Đinh lăng
N
Polyscias fruticosa Harms
Polyscias fruticosa L. - Araliaceae
281
7
Bạch truật
B - N
Rhizoma Atractylodis macrocephalae
Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae
282
8
Cam thảo
B
Radix Glycyrrhizae
Glycyrrhiza spp. - Fabaceae
283
9
Cốt toái bổ
B - N
Rhizoma Drynariae
Drynaria fortunei (Mett.) J. Sm. - Polypodiaceae
284
10
Cẩu tích
B - N
Rhizoma Cibotii
Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae
285
11
Dâm dương hoắc
B
Herba Epimedii
Epimedium spp. - Berberidaceae
286
12
Dây tơ hồng
B - N
Herba Cuscutae
Cuscuta sp. - Convolvulaceae
287
13
Hoài sơn
B - N
Rhizoma Dioscoreae persimilis
Dioscorea persimilis Prain et Burkill - Dioscoreaceae
288
14
Hoàng kỳ
B
Radix Astragali membranacei
Astragalus membranaceus (Fisch.) Bge. var. mongholicus (Bge.) Hsiao. - Fabaceae
289
15
Nhân sâm*
B-N
Radix Ginseng
Panax ginseng C.A.Mey - Araliaceae
290
16
Nhục thung dung
B
Herba Cistanches
Cistanche deserticola Y. C. Ma - Orobanchaceae
291
17
Phá cố chỉ (Bổ cốt chi)
B
Fructus Psoraleae corylifoliae
Psoralea corylifolia L. - Fabaceae
292
18
Thỏ ty tử
B - N
Semen Cuscutae
Cuscuta chinensis Lamk. - Cuscutaceae
293
19
Tục đoạn
B - N
Radix Dipsaci
Dipsacus japonicus Miq. - Dipsacaceae
294
20
Uất kim
B - N
Rhizoma Curcumae longae
Curcuma longa L. – Zingiberaceae
295
21
Vương bất lưu hành
B-N
Fructus Fice pumilae
Ficus pumila L. - Moraceae
296
22
Xà sàng tử
B
Fructus Cnidii
Cnidium monnieri (L) Cuss Apiaceae
297
23
Ích trí nhân
B
Fructus Alpiniae oxyphyllae
Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae
 
 
XXVII. Nhóm thuốc dùng ngoài
 
 
 
298
1
Long não
N
Cinnamomum camphora N. et E.
Cinnamomum camphora N. et E.- Lauraceae
299
2
Phèn chua (bạch phàn)
N
Alumen
Sulfas Alumino Potassicus
300
3
Tử thảo
N
Radix Lithospermi Sen Arnebiae
Lithospermun erythrorhizon sieb. Et zucc
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
BỘ TRƯỞNG
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Nguyễn Quốc Triệu
 

TIN NÓNG

- Các đơn vị, cá nhân có vướng mắc khi sử dụng dịch vụ thông báo kết quả đóng BHXH, BHYT, BHTN (C12) và dịch vụ giao dịch điện tử xin liên hệ: Phòng Công nghệ thông tin: (028) 39979039 - máy nhánh 1707 - 1708 -1710.

- Các đơn vị, cá nhân có vướng mắc khi sử dịch vụ BHXH qua bưu chính xin liên hệ: ông Võ Thanh Tân - phó trưởng phòng Tiếp nhận và trả kết quả TTHC: (028) 39979039 - máy nhánh 1208, hoặc: 0983472817

- Các đơn vị, cá nhân có vướng mắc khi tra cứu biểu mẫu, phiếu giao nhận liên quan đến thủ tục một cửa xin liên hệ: ông Phan Thành Phong, điện thoại (028) 39979039 máy nhánh 1249.