Chủ nhật, ngày 18/08/2019

Danh mục thuốc kèm theo TT 12/2010/TT-BYT

Danh mục thuốc kèm theo TT 12/2010/TT-BYT

BỘ Y TẾ
CỘNG HÓA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
 
PHỤ LỤC 01
DANH MỤC VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN
(Ban hành kèm theo TT số 12/2010/TT-BYT ngày 29/4/2010 của BYT)
 
STT
STT
Tên vị thuốc
Nguồn gốc
Tên khoa học của vị thuốc
Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm thuốc
I
II
III
IV
V
VI
 
 
I. Nhóm phát tán phong hàn
 
 
 
1
1
Bạch chỉ
B - N
Radix Angelicae dahuricae
Angelica dahurica Benth. et Hook.f. - Apiaceae
2
2
Cảo bản
B
Rhizoma et Radix Ligustici
Ligusticum jeholense Nak. Et Kitaga - Apiaceae
3
3
Kinh giới
N
Herba Elsholtziae ciliatae
Elsholtzia ciliata Thunb.- Lamiaceae
4
4
Ma hoàng
B
Herba Ephedrae
Ephedra sp. - Ephedraceae
5
5
Phòng phong
B
Radix Ledebouriellae seseloidis
Ledebouriella seseloides Wolf.-Apiaceae
6
6
Quế chi
B - N
Ramulus Cinnamomi
Cinnamomum spp. - Lauraceae
7
7
Sinh khương
N
Rhizoma Zingiberis recens
Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae
8
8
Tô diệp
N
Folium Perillae
Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae
9
9
Tân di
B - N
Flos Magnoliae liliflorae
Magnolia liliiflora Desr. -Magnoliaceae
10
10
Tế tân
B
Herba Asari
Asarum heterotropoides Kitag. - Aristolochiaceae
 
 
II. Nhóm phát tán phong nhiệt
 
 
 
11
1
Đạm đậu xị
B
Semen Sojae praeparatum
Sojae praeparatum
12
2
Bạc hà
N
Herba Menthae arvensis
Mentha arvensis L. - Lamiaceae
13
3
Cát căn
N
Radix Puerariae thomsonii
Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae
14
4
Cốc tinh thảo
B
Flos Eriocauli
Eriocaulon sexangulare L. - Eriocaulaceae
15
5
Cối xay
N
Herba Abulione
Abutilon indicum (L.) Sweet Malvaceae
16
6
Cúc hoa
N
Flos Chrysanthemi indici
Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae